심쿵 한국어_베트남어(học tiếng Việt)
- Description
- Curriculum
- FAQ
- Reviews
(Mục tiêu học tập_SECTION 1)
1. Phát âm đúng và hiểu biết cấu tạo của nguyên âm và phụ âm và
tiếng Hàn Quốc .
2. Bạn có thể học và nói tiếng Hàn Quốc qua việc sử dụng ngữ pháp và những câu ví dụ tương ứng của
những ngữ pháp đó .
3. Bạn có thể cùng nhau tìm hiểu về những nét văn hóa đặc sắc của Hàn Quốc và tăng sự tự tin trong giao tiếp.
(Mục tiêu học tập_SECTION 2)
1. Bạn có thể cải tạo kỷ năng tiếng Hàn của bản thân trong sinh hoạt hàng ngày .
2. Biết và sử dụng các mẫu hội thoại thường sử dụng hàng ngày .
3. Tùy theo từng trường hợp mà bạn có thể diễn đạt rõ ràng suy nghĩ của bản thân .
(Mục tiêu học tập_SECTION 3)
1. Bạn có thể nói tiếng Hàn tự nhiên hơn giống như người Hàn Quốc.
2. Bạn có thể cải thiện kỹ năng nói của mình bằng cách học thêm nhiều cách diễn đạt khác nhau.
3. Bạn có thể nói chuyện một cách tự nhiên hơn bằng cách học các cách diễn đạt tiếng Hàn tương tự.
<과정소개>
한국인과의 실제 회화에서 자신 있게 말할 수 있도록 자신과 밀접한 관계가
있는 생활회화 위주로 구성하였고 그에 해당하는 기초적인 어법과 발음을 점진적으로 배울 수 있습니다.
<과정 특장점>
-실생활과 밀접하게 관련된 회화내용 중심의 강의 :
한국 사람들과 생활하기 위해 실생활과 밀접한 표현과 간단한 회화를 할 수 있는 강의입니다.
-기초 어법과 그에 연관된 쉬운 예문 중심의 강의 :
쉬운 예문을 통해 한국어 어법을 쉽게 이해할 수 있는 강의입니다.
-흥미있는 한국의 문화를 배우고 이해할 수 있는 중심의 강의 :한국의 문화를 익혀 한국과 한국인을 좀 더 이해하고 어울릴 수 있는 강의입니다.
-4컷의 삽화 애니메이션을 통해 이루어지는 흥미유발 중심의 강의 :
일상에서 벌어지는 상황을 4컷의 삽화 애니메이션로 구성하여 흥미와 교육 효과의 최대화한 강의입니다.
<강사 소개>
판위엔
-이화여자 대학원 국어국문(음운론)
-이화여자 대학교 국어국문 졸업
-호치민 외국어 정보 대학교 졸업
-前 한-베 교류 통역
-前 호치민 시 구경시킴 통역
-前 이화여자 대학교 봉사단 통역
-前 부스러기사랑나눔회 통역
-前 스일디스 기게 세미나 통역
-前 Vietnam International Retail + Franchise show 통역자격시험
-한국어 능력 시험 6급 (TOPIK)
-
1안녕하세요. Xin chào!
-
2감사합니다. Xin Cảm ơn.
-
3안녕히 가세요. Tạm biệt.
-
4괜찮아요. Không có gì.
-
5반갑습니다. Hân hạnh.
-
6죄송합니다. Xin lỗi.
-
7저는 반이에요. Em tên là Văn.
-
8제 이름은 윤보라예요. Tôi tên là Yoon Bo Ra.
-
9이름이 뭐예요? Anh/ Chị tên là gì?
-
10한국 사람이에요. Tôi là người Hàn Quốc.
-
11어느 나라 사람이에요? Anh/Chị là người nước nào?
-
12처음 만났을 때 Khi gặp mặt lần đầu
-
13불고기 주세요. Cho tôi món Bulgogi.
-
14삼계탕하고 물 주세요. Cho tôi món canh gà hầm sâm và nước uống.
-
15콜라 두 병 주세요. Cho hai chai Coca.
-
16칼국수를 먹어요. Bạn ăn mì Kal-guk-su không.
-
17아니요, 안 먹어요. Không, tôi không ăn.
-
18식당에서 식사할 때 Khi dùng bữa tại quán ăn
-
19생일이 언제예요? Sinh nhật bạn khi nào?
-
2010월 14일이에요. Là ngày 14 tháng 10.
-
21지금은 몇 시예요? Vậy hả? Bây giờ là mấy giờ?
-
22오늘은 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy?
-
23몇 시에 출근해요? Bạn đi làm lúc mấy giờ?
-
24일정을 이야기할 때 Khi nói về lịch trình
-
25종이가 있어요? Bạn có giấy không?
-
26이거는 뭐예요? Cái này là cái gì?
-
27만 원이에요. 10.000 Won ạ
-
28너무 비싸요. Đắt quá!
-
2929강 깎아 주세요. Xin giảm giá cho tôi.
-
30쇼핑할 때 Khi đi mua sắm
-
31취미가 뭐예요? Sở thích của bạn là gì?
-
32강아지를 좋아해요? Thích cún con không?
-
33무슨 과일을 좋아해요? Bạn thích hoa quả gì?
-
34한국어를 공부해요. Tôi học tiếng Hàn Quốc.
-
35보통 한강공원에서 자전거를 타요. Thường thì em chạy xe đạp ở công viên sông Hàn.
-
36주로 카페에서 책을 읽어요. Tôi thường đọc sách ở quán cà phê.
-
37주말에 무엇을 했어요? Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
-
38저는 주말에 축구를 했어요. Tôi đã chơi bóng đá vào cuối tuần.
-
39한강에 갔어요. Tôi đã đi sông Hàn.
-
40식당에서 삼겹살을 먹었어요. Tôi đã ăn thịt ba chỉ nướng ở quán ăn.
-
41저는 가족과 여행을 했어요. Mình đã đi du lịch với gia đình.
-
42남자친구랑 영화관에서 영화를 봤어요. Mình đã xem phim với bạn trai ở rạp chiếu phim.
-
43주말에 시간이 있어요? Cuối tuần em có thời gian không?
-
44내일 같이 산책을 할까요? Ngày mai chúng ta cùng đi dạo nhé?
-
45뭐 먹고 싶어요? Bạn muốn ăn gì?
-
46이 가방은 어때요? Túi xách này thế nào?
-
47토요일에 대학로에서 만나요. Thứ Bảy gặp nhau ở Daehak-ro nhé.
-
48토요일에 시간이 있어요? Thứ Bảy em có thời gian không?
-
49한국대학교가 어디에 있어요? Trường đại học Hàn Quốc ở đâu?
-
50영화관은 백화점 안에 있어요. Rạp chiếu phim nằm ở trong trung tâm thương mại.
-
51여기에서 강남역에 어떻게 가요? Từ đây đi đến ga Gangnam như thế nào?
-
52홍대입구역에서 공항버스를 타세요. Hãy đi xe buýt sân bay ở ga Hongdae-ip-gu.
-
53저는 지하철로 집에 가요. Tôi đi về nhà bằng tàu điện ngầm.
-
54제주도는 한국의 남쪽에 있어요. Đảo Jeju nằm ở phía nam của Hàn Quốc.
-
55이번 주말에 뭐 할 거예요? Cuối tuần, bạn sẽ làm gì?
-
56살을 빼려고 운동을 해요. Em tập thể dục để giảm cân.
-
57태권도를 할 수 있어요? Bạn có thể đánh võ Taekwondo không?
-
58일곱 시부터 아홉 시까지 해요. Từ 7 giờ đền 9 giờ.
-
59일주일 동안 열심히 공부를 할 거예요. Em sẽ học hành chăm chỉ trong một tuần.
-
60얼마나 여행을 할 거예요? Em sẽ đi du lịch bao lâu?